thực hiện

Học thuật
Thân thiện
thực hiện

Anh ấy thực hiện một thí nghiệm khoa học đơn giản.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một điều đó trở thành hiện thực thông qua hành động cụ thể: "thực hiện" có nghĩabiến một ý tưởng, kế hoạch, chủ trương hoặc lời hứa thành sự thật bằng những việc làm thực tế.
    • Tiến hành một quy trình, thao tác hoặc nhiệm vụ theo một trình tự nhất định: "thực hiện" còn được dùng để chỉ việc tiến hành một công việc, một phép tính, một thủ tục hoặc một ca phẫu thuật theo đúng các bước đã định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đang thực hiện chính sách hỗ trợ người dân.
    • ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
    • Kỹ sư cần thực hiện phép tính này một cách chính xác.
    • Đội ngũ bác sĩ đã thực hiện thành công ca mổ phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực hiện hóa": làm cho một ý tưởng trở thành hiện thực một cách đầy đủ trọn vẹn.

    • Mục tiêu của chúng tôi thực hiện hóa giấc mơ đó.
  • "thực hiện cho bằng được": nhấn mạnh quyết tâm hoàn thành mục tiêu khó khăn.

    • Chúng ta phải thực hiện cho bằng được kế hoạch này.
Biến thể từ gần giống
  • Thực thi (động từ): thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, pháp lý hoặc quyền lực, như thi hành luật pháp, mệnh lệnh.

    • Cảnh sát nhiệm vụ thực thi pháp luật.
  • Thực hành (động từ): nhấn mạnh việc áp dụng lý thuyết vào làm thực tế, hoặc luyện tập một kỹ năng.

    • Sinh viên cần thực hành những kiến thức đã học.
Từ đồng nghĩa
  • Tiến hành: bắt đầu làm một công việc tổ chức.
  • Thi hành: làm theo, áp dụng (mệnh lệnh, luật lệ).
  • Hoàn thành: làm xong, kết thúc một việc.
Từ trái nghĩa
  • Hủy bỏ: bãi bỏ, không làm theo kế hoạch đã định.
  • Trì hoãn: làm chậm lại, không tiến hành ngay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thực hiện xong: đã hoàn tất việc thực hiện.

    • Chúng tôi đã thực hiện xong phần việc được giao.
  • Thực hiện theo: làm theo một chỉ dẫn, kế hoạch hoặc người nào đó.

    • Mọi người cần thực hiện theo hướng dẫn của trưởng nhóm.
Thành ngữ liên quan
  • Nói làm, hứa thực hiện: nhấn mạnh sự tương ứng giữa lời nói hành động, thể hiện sự đáng tin cậy.
    • Anh ấy người nói làm, hứa thực hiện.
thực hiện

Anh ấy thực hiện một thí nghiệm khoa học đơn giản.

  1. đgt. 1. Làm cho trở thành cái thật bằng hoạt động cụ thể: thực hiện chủ trương của cấp trên. 2. Làm theo trình tự, thao tác nhất định: thực hiện phép tính thực hiện ca phẫu thuật phức tạp.